Thương hiệu nhượng quyền
Danh bạ nhượng quyền Hàn Quốc
Ngành hàngTất cảGà ránTiệm bánhCà phêCorn dog & đồ ăn đường phốTráng miệng & bingsuẨm thực Hàn Quốc & BBQCửa hàng tiện lợi & bán lẻLàm đẹp & dịch vụGiáo dục
Vốn đầu tưTất cảDưới $100K$100K – $500K$500K+
Cà phê

Mega MGC Coffee
메가MGC커피Nhượng quyền cà phê Hàn Quốc · 4.391 cửa hàng · 2 quốc gia
4,391+ Tổng số cửa hàng · 2 Số quốc gia
Vốn đầu tư
Nguồn: Official startup cost page — 10-pyeong (33㎡) store total, VAT excluded, excludes real estate/deposit₩73,145,700–₩81,895,700
Nguồn: Official startup cost page — 10-pyeong (33㎡) store total, VAT excluded, excludes real estate/deposit₩73,145,700–₩81,895,700
Gà rán

bb.q Chicken
비비큐치킨 (제너시스BBQ)Nhượng quyền gà rán Hàn Quốc · 3.100 cửa hàng · 57 quốc gia
3,100+ Tổng số cửa hàng · 57 Số quốc gia
Vốn đầu tư
Nguồn: 2025 US FDD via SharpSheets (range spans food-truck to QSR formats)$305,000–$1,289,000
Nguồn: 2025 US FDD via SharpSheets (range spans food-truck to QSR formats)$305,000–$1,289,000
Gà rán

bhc Chicken
bhc치킨 (비에이치씨)Nhượng quyền gà rán Hàn Quốc · 2.223 cửa hàng · 9 quốc gia
2,223+ Tổng số cửa hàng · 9 Số quốc gia
Vốn đầu tư
Nguồn: 2025 US FDD Item 7 via Vetted Biz$391,838–$805,188
Nguồn: 2025 US FDD Item 7 via Vetted Biz$391,838–$805,188
Cà phê

Paik's Coffee
빽다방 (더본코리아)Nhượng quyền cà phê Hàn Quốc · 1.565 cửa hàng · 14 quốc gia
1,565+ Tổng số cửa hàng · 14 Số quốc gia
Vốn đầu tư
Nguồn: TheBorn Startup Center official cost table (10-pyeong store, ex-VAT, ex-real-estate; education 3M + bond 1.5M + equipment 38.18M + interior 15.45M + signage 4.9M + initial goods 2.5M KRW)₩65,530,000+
Nguồn: TheBorn Startup Center official cost table (10-pyeong store, ex-VAT, ex-real-estate; education 3M + bond 1.5M + equipment 38.18M + interior 15.45M + signage 4.9M + initial goods 2.5M KRW)₩65,530,000+
Gà rán

Kyochon Chicken
교촌치킨Nhượng quyền gà rán Hàn Quốc · 1.447 cửa hàng · 7 quốc gia
1,447+ Tổng số cửa hàng · 7 Số quốc gia
Vốn đầu tư
Nguồn: 2026 US FDD (issued 2026-03-19) via Free FDD Library$543,500–$1,088,500
Nguồn: 2026 US FDD (issued 2026-03-19) via Free FDD Library$543,500–$1,088,500
Gà rán

Goobne Chicken
굽네치킨Nhượng quyền gà rán Hàn Quốc · 1.118 cửa hàng · 10 quốc gia
1,118+ Tổng số cửa hàng · 10 Số quốc gia
Vốn đầu tư
Nguồn: 2022 US FDD (Favor 46, Inc.) via FDD Exchange$300,000–$566,000
Nguồn: 2022 US FDD (Favor 46, Inc.) via FDD Exchange$300,000–$566,000
Gà rán

NeNe Chicken
네네치킨Nhượng quyền gà rán Hàn Quốc · 1.100 cửa hàng · 13 quốc gia
1,100+ Tổng số cửa hàng · 13 Số quốc gia
Vốn đầu tư
Nguồn: KFTC disclosure 2021-12-30 via Changup Korea — 12-pyeong store, excl. premises (interior 19.8M + training 3.3M + deposit 3M + other 54.81M)₩80,910,000–₩107,910,000
Nguồn: KFTC disclosure 2021-12-30 via Changup Korea — 12-pyeong store, excl. premises (interior 19.8M + training 3.3M + deposit 3M + other 54.81M)₩80,910,000–₩107,910,000
Gà rán

Pelicana Chicken
페리카나Nhượng quyền gà rán Hàn Quốc · 1.042 cửa hàng
1,042+ Tổng số cửa hàng
Vốn đầu tư
Nguồn: 2024 US FDD via FDD Exchange$293,000–$630,000
Nguồn: 2024 US FDD via FDD Exchange$293,000–$630,000
Corn dog & đồ ăn đường phố

Myungrang Hotdog
명랑핫도그 (명랑시대쌀핫도그)Nhượng quyền corn dog Hàn Quốc · 590 cửa hàng · 7 quốc gia
590+ Tổng số cửa hàng · 7 Số quốc gia
Vốn đầu tư
Nguồn: 2021 US FDD (Myungrang America LLC) via The FDD Exchange$188,793–$525,468
Nguồn: 2021 US FDD (Myungrang America LLC) via The FDD Exchange$188,793–$525,468
Gà rán

Bonchon
본촌치킨Nhượng quyền gà rán Hàn Quốc · 498 cửa hàng · 9 quốc gia
498+ Tổng số cửa hàng · 9 Số quốc gia
Vốn đầu tư
Nguồn: 2025 US FDD Item 7 via SharpSheets (low end = Delivery & Carryout format; Dine-In starts at $1,005,136)$591,436–$1,312,626
Nguồn: 2025 US FDD Item 7 via SharpSheets (low end = Delivery & Carryout format; Dine-In starts at $1,005,136)$591,436–$1,312,626
Website này không phải là lời chào bán nhượng quyền. Chúng tôi là đơn vị tư vấn độc lập, không phải bên nhượng quyền, và không chào bán hay bán nhượng quyền. Nhượng quyền chỉ được chào bán thông qua tài liệu công bố thông tin của chính bên nhượng quyền tại các quốc gia có yêu cầu loại tài liệu này. Các số liệu đầu tư được tổng hợp từ nguồn công khai được nêu rõ; chi phí và kết quả có thể khác nhau.