So sánh thương hiệu
So sánh các thương hiệu nhượng quyền Hàn Quốc cạnh nhau — vốn đầu tư, phí, royalty — mọi con số đều có nguồn công khai.
Số liệu hiển thị cho thị trường: KR
| Tous les Jours | Paris Baguette | |
|---|---|---|
| Tổng vốn đầu tư (mức thấp) | ₩327,510,000Nguồn: KFTC disclosure figures via Changupdo — total startup cost, 25-pyeong basis, excl. premises (총비용 32,751만원) | ₩221,500,000Nguồn: Official paris.co.kr opening-costs page, 2025 KFTC 정보공개서 filing basis (30-pyeong store, ex-VAT, excludes real estate) |
| Tổng vốn đầu tư (mức cao) | N/A | ₩277,600,000Nguồn: Official paris.co.kr opening-costs page, 2025 KFTC 정보공개서 filing basis (30-pyeong store, ex-VAT, excludes real estate) |
| Phí nhượng quyền ban đầu | ₩14,300,000Nguồn: KFTC disclosure figures via Changupdo / Korea Franchise Industry News (가맹비 1,430만원) | ₩10,000,000Nguồn: Official paris.co.kr opening-costs page — 개점비 (opening fee) 10,000천원, 2025 정보공개서 basis |
| Tổng số cửa hàng | 1,650 | 4,400 |
| Số quốc gia | 11 | 16 |
| Yêu cầu giới thiệu | Yêu cầu giới thiệu |
Các số liệu mang tính lịch sử, lấy từ nguồn được nêu rõ, và không phải cam kết hay dự báo về kết quả của bạn. Chi phí và kết quả thay đổi theo thị trường, mặt bằng và người vận hành.
Nguồn: KFTC disclosure figures via Changupdo — total startup cost, 25-pyeong basis, excl. premises (총비용 32,751만원) · Official paris.co.kr opening-costs page — 개점비 (opening fee) 10,000천원, 2025 정보공개서 basis
Website này không phải là lời chào bán nhượng quyền. Chúng tôi là đơn vị tư vấn độc lập, không phải bên nhượng quyền, và không chào bán hay bán nhượng quyền. Nhượng quyền chỉ được chào bán thông qua tài liệu công bố thông tin của chính bên nhượng quyền tại các quốc gia có yêu cầu loại tài liệu này. Các số liệu đầu tư được tổng hợp từ nguồn công khai được nêu rõ; chi phí và kết quả có thể khác nhau.